Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look to the future

/lʊk tu ðə ˈfjuːtʃər/ B1 IELTS

Nghĩa

nghĩ về những gì sẽ xảy ra sau này phr.

Định nghĩa · to think about what will happen later

“We must look to the future and make plans.”Chúng ta phải nghĩ về tương lai và lập kế hoạch.

“Looking to the future, I hope for better days.”Nhìn về tương lai, tôi hy vọng vào những ngày tốt đẹp hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự lạc quan.

Ghi chú · Thể hiện sự quan tâm đến tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...