EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Góp ý
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Góp ý
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'look' › look to the past
look to the past
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'look'
IELTS
nghĩ về các sự kiện trước đây
UK /lʊk tu ðə pæst/
·
US /lʊk tu ðə pæst/
to think about previous events
We often look to the past for lessons.
→ Chúng ta thường nghĩ về quá khứ để học hỏi.
Looking to the past helps us understand today.
→ Nhìn về quá khứ giúp chúng ta hiểu hiện tại.
Đồng nghĩa
reflect on the past
revisit history
Collocations
look to the past for guidance
look to the past for inspiration
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự học hỏi từ những sai lầm.
Thể hiện sự quan tâm đến quá khứ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
look after
/lʊk ˈæftər/
chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó
look to
/lʊk tu/
dựa vào ai đó để nhận sự giúp đỡ
look alive
/lʊk əˈlaɪv/
trở nên cảnh giác và năng động
look smart
/lʊk smɑrt/
trông gọn gàng và ăn mặc đẹp
look to the future
/lʊk tu ðə ˈfjuːtʃər/
nghĩ về những gì sẽ xảy ra sau này
look good
/lʊk ɡʊd/
trông hấp dẫn hoặc dễ chịu
look for answers
/lʊk fɔr ˈænsərz/
tìm kiếm giải pháp hoặc lời giải thích
look to someone
/lʊk tu ˈsʌmwʌn/
tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc hướng dẫn từ ai đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'look'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...