Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look to the past

/lʊk tu ðə pæst/ B1 IELTS

Nghĩa

nghĩ về các sự kiện trước đây phr.

Định nghĩa · to think about previous events

“We often look to the past for lessons.”Chúng ta thường nghĩ về quá khứ để học hỏi.

“Looking to the past helps us understand today.”Nhìn về quá khứ giúp chúng ta hiểu hiện tại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự học hỏi từ những sai lầm.

Ghi chú · Thể hiện sự quan tâm đến quá khứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...