Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explain theories

/ɪkˈspleɪn ˈθɪəriz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải thích lý thuyết phr.

Định nghĩa · to make complex ideas understandable

“Teachers explain theories to help students grasp difficult concepts.”Giáo viên giải thích lý thuyết để giúp học sinh hiểu các khái niệm khó.

“He explained theories of motion during the lecture.”Ông đã giải thích các lý thuyết về chuyển động trong bài giảng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giải thích trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và giảng dạy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...