Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step outside

/stɛp aʊtˈsaɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

thử những phong cách mới vượt ra ngoài vùng an toàn của bạn phr.

Định nghĩa · to try new styles beyond your comfort zone

“It's time to step outside your usual fashion choices.”Đã đến lúc thử những lựa chọn thời trang không quen thuộc của bạn.

“Stepping outside your comfort zone can enhance your style.”Ra ngoài vùng an toàn của bạn có thể tăng cường phong cách của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng ví dụ về việc thay đổi phong cách cá nhân.

Ghi chú · Khuyến khích thử nghiệm những phong cách mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...