Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pair with confidence

/pɛr wɪð ˈkɒnfɪdəns/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp trang phục với sự tự tin phr.

Định nghĩa · to combine outfits with self-assurance

“You can pair bold accessories with confidence.”Bạn có thể kết hợp phụ kiện nổi bật với sự tự tin.

“Pairing colors with confidence can enhance your look.”Kết hợp màu sắc với sự tự tin có thể làm nổi bật diện mạo của bạn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cách tự tin kết hợp trang phục.

Ghi chú · Thể hiện sự tự tin trong cách kết hợp trang phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...