Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate personal style

/ˈkʌltɪve ˈpɜrsənl staɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển một cách ăn mặc độc đáo phr.

Định nghĩa · to develop a unique way of dressing

“Over time, you can cultivate your personal style.”Theo thời gian, bạn có thể phát triển phong cách cá nhân của mình.

“Cultivating personal style takes patience and experimentation.”Phát triển phong cách cá nhân cần sự kiên nhẫn và thử nghiệm.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự thay đổi phong cách theo thời gian.

Ghi chú · Thể hiện quá trình phát triển phong cách cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...