Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure representation

/ɪnˈʃʊr ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo mọi nhóm đều được bao gồm và thể hiện phr.

Định nghĩa · to make sure all groups are included and visible

“It's crucial to ensure representation in decision-making processes.”Điều quan trọng là đảm bảo sự đại diện trong các quá trình ra quyết định.

“We must ensure representation for marginalized voices.”Chúng ta phải đảm bảo sự đại diện cho những tiếng nói bị thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết của sự đại diện trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...