Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for justice

/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈdʒʌs.tɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

vận động cho công lý phr.

Định nghĩa · to support actions for fairness and justice.

“Many activists advocate for justice in society.”Nhiều nhà hoạt động vận động cho công lý trong xã hội.

“We should advocate for justice for all people.”Chúng ta nên vận động cho công lý cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện quan điểm mạnh mẽ trong bài viết.

Ghi chú · Cần kiên trì trong việc vận động cho công lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...