Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make music

/meɪk ˈmjuzɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

sáng tác nhạc phr.

Định nghĩa · to create or compose music

“He loves to make music in his free time.”Anh ấy thích sáng tác nhạc trong thời gian rảnh.

“They make music together every weekend.”Họ cùng nhau sáng tác nhạc mỗi cuối tuần.

Đồng nghĩa compose music

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về quá trình sáng tạo.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động sáng tác âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...