Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create rhythm

/kriˈeɪt ˈrɪðəm/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra nhịp điệu phr.

Định nghĩa · to produce a pattern of sounds in music

“They create rhythm in their songs.”Họ tạo ra nhịp điệu trong các bài hát của mình.

“He loves to create rhythm with his drums.”Anh ấy thích tạo ra nhịp điệu với bộ trống của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về kỹ thuật âm nhạc.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong sáng tác âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...