Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy creativity

/ɪnˈdʒɔɪ kriˈeɪtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thích sáng tạo phr.

Định nghĩa · to take pleasure in being imaginative in music

“They enjoy creativity when making music.”Họ thích sáng tạo khi làm nhạc.

“She enjoys creativity in her songwriting.”Cô ấy thích sáng tạo trong việc viết lời bài hát.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự sáng tạo trong âm nhạc.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự thích thú với đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...