Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support activists

/səˈpɔːrt ˈæktɪvɪsts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các nhà hoạt động phr.

Định nghĩa · to provide help to people fighting for rights

“We must support activists who fight for justice.”Chúng ta phải hỗ trợ các nhà hoạt động đấu tranh cho công lý.

“Supporting activists can lead to positive social change.”Hỗ trợ các nhà hoạt động có thể dẫn đến thay đổi xã hội tích cực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...