address violations
Nghĩa
Định nghĩa · To take action regarding breaches of rights.
“Governments need to address violations of human rights swiftly.”Chính phủ cần nhanh chóng giải quyết các vi phạm nhân quyền.
“NGOs often work to address violations in various countries.”Các tổ chức phi chính phủ thường làm việc để giải quyết các vi phạm ở nhiều quốc gia.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi thảo luận về nhân quyền.
Ghi chú · Liên quan đến quyền con người và pháp luật.