Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address violations

/əˈdrɛs ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các vi phạm phr.

Định nghĩa · To take action regarding breaches of rights.

“Governments need to address violations of human rights swiftly.”Chính phủ cần nhanh chóng giải quyết các vi phạm nhân quyền.

“NGOs often work to address violations in various countries.”Các tổ chức phi chính phủ thường làm việc để giải quyết các vi phạm ở nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi thảo luận về nhân quyền.

Ghi chú · Liên quan đến quyền con người và pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...