Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen protections

/ˈstrɛŋθən prəˈtɛkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố các biện pháp bảo vệ phr.

Định nghĩa · to make protections stronger or more effective

“Governments should strengthen protections for vulnerable groups.”Các chính phủ nên củng cố các biện pháp bảo vệ cho các nhóm dễ bị tổn thương.

“Strengthening protections is essential for human rights.”Củng cố các biện pháp bảo vệ là cần thiết cho nhân quyền.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự cần thiết của bảo vệ quyền lợi.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo vệ nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...