Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demand reform

/dɪˈmænd rɪˈfɔrm/ B2 IELTS

Nghĩa

đòi hỏi cải cách phr.

Định nghĩa · to call for changes in laws or policies.

“Citizens demand reform for better governance.”Công dân đòi hỏi cải cách để có chính phủ tốt hơn.

“Activists demand reform in the education system.”Nhà hoạt động đòi hỏi cải cách trong hệ thống giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cần thiết của cải cách.

Ghi chú · Cải cách là cần thiết để phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...