Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance protections

/ɪnˈhæns prəˈtɛkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường các biện pháp bảo vệ phr.

Định nghĩa · to improve the effectiveness of protections

“We need to enhance protections for workers’ rights.”Chúng ta cần tăng cường các biện pháp bảo vệ quyền lợi của người lao động.

“Enhancing protections can prevent abuse.”Tăng cường các biện pháp bảo vệ có thể ngăn chặn lạm dụng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự cần thiết của bảo vệ.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...