Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alternative energy solutions

B2 IELTS

Nghĩa

Các phương pháp năng lượng không dựa vào nhiên liệu hóa thạch. phr.

Định nghĩa · Different energy methods that do not rely on fossil fuels.

“Many countries are seeking alternative energy solutions.”Nhiều quốc gia đang tìm kiếm các giải pháp năng lượng thay thế.

“Wind turbines are part of alternative energy solutions.”Tuabin gió là một phần của các giải pháp năng lượng thay thế.

Mẹo IELTS · Thể hiện kiến thức về năng lượng thay thế trong bài viết.

Ghi chú · Nên biết các giải pháp năng lượng thay thế hiện có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...