Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy transition policies

B2 IELTS

Nghĩa

Các quy định hướng dẫn chuyển đổi sang năng lượng tái tạo. phr.

Định nghĩa · Rules guiding the shift to renewable energy.

“Energy transition policies are essential for sustainability.”Các chính sách chuyển đổi năng lượng là cần thiết cho tính bền vững.

“Governments need clear energy transition policies.”Các chính phủ cần có các chính sách chuyển đổi năng lượng rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm về chính sách năng lượng.

Ghi chú · Chính sách chuyển đổi năng lượng là rất quan trọng trong thời đại hiện nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...