Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

geothermal energy systems

B2 IELTS

Nghĩa

Các hệ thống năng lượng sử dụng nhiệt từ Trái Đất. phr.

Định nghĩa · Energy systems that use heat from the Earth.

“Geothermal energy systems are efficient and reliable.”Hệ thống năng lượng địa nhiệt là hiệu quả và đáng tin cậy.

“Many countries are investing in geothermal energy systems.”Nhiều quốc gia đang đầu tư vào hệ thống năng lượng địa nhiệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tính bền vững của năng lượng địa nhiệt.

Ghi chú · Năng lượng địa nhiệt có thể cung cấp năng lượng liên tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...