Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set fashion standards

/sɛt ˈfæʃən ˈstændərdz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập những gì được coi là thời trang phr.

Định nghĩa · to establish what is considered fashionable

“Designers often set fashion standards for the upcoming season.”Các nhà thiết kế thường thiết lập các tiêu chuẩn thời trang cho mùa tới.

“Brands aim to set fashion standards that others will follow.”Các thương hiệu nhằm mục đích thiết lập các tiêu chuẩn thời trang mà người khác sẽ theo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về ảnh hưởng của nhà thiết kế.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong ngành thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...