Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace trends

/ɪmˈbreɪs trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và áp dụng các phong cách phổ biến phr.

Định nghĩa · to accept and adopt popular styles

“Many young people choose to embrace trends from social media.”Nhiều người trẻ chọn chấp nhận các xu hướng từ mạng xã hội.

“Fashion influencers often embrace trends to stay relevant.”Các influencer thời trang thường chấp nhận các xu hướng để giữ sự liên quan.

Mẹo IELTS · Nên đưa ví dụ về người nổi tiếng khi sử dụng cụm này.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc theo đuổi phong cách mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...