embrace trends
Nghĩa
Định nghĩa · to accept and adopt popular styles
“Many young people choose to embrace trends from social media.”Nhiều người trẻ chọn chấp nhận các xu hướng từ mạng xã hội.
“Fashion influencers often embrace trends to stay relevant.”Các influencer thời trang thường chấp nhận các xu hướng để giữ sự liên quan.
Mẹo IELTS · Nên đưa ví dụ về người nổi tiếng khi sử dụng cụm này.
Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc theo đuổi phong cách mới.