Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tailor designs

/ˈteɪlər dɪˈzaɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

tùy chỉnh hoặc điều chỉnh thiết kế thời trang phr.

Định nghĩa · to customize or adapt fashion designs

“Designers tailor designs to meet customer preferences.”Các nhà thiết kế tùy chỉnh thiết kế để đáp ứng sở thích của khách hàng.

“They tailor designs for different body types.”Họ tùy chỉnh thiết kế cho các kiểu dáng cơ thể khác nhau.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự đa dạng trong thiết kế.

Ghi chú · Cụm này thường được dùng trong thiết kế thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...