Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define identity

/dɪˈfaɪn aɪˈdɛntɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

định hình cách mà người khác nhìn nhận qua thời trang phr.

Định nghĩa · to shape how one is perceived through fashion

“Fashion can help define identity for many individuals.”Thời trang có thể giúp định hình bản sắc cho nhiều cá nhân.

“People often define their identity through their clothing choices.”Mọi người thường định hình bản sắc của mình qua các lựa chọn trang phục.

Mẹo IELTS · Nên liên kết với sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự thể hiện bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...