Kho từ › Collocations · fashion › define identity

define identity

B2 phr. 📁 Collocations · fashion IELTS
định hình cách mà người khác nhìn nhận qua thời trang
UK /dɪˈfaɪn aɪˈdɛntɪti/ · US /dɪˈfaɪn aɪˈdɛntɪti/
to shape how one is perceived through fashion
Fashion can help define identity for many individuals.
→ Thời trang có thể giúp định hình bản sắc cho nhiều cá nhân.
People often define their identity through their clothing choices.→ Mọi người thường định hình bản sắc của mình qua các lựa chọn trang phục.
Đồng nghĩa
shape identityestablish identity
Collocations
define cultural identitydefine personal identity
🎯 IELTS: Nên liên kết với sự phát triển cá nhân.
Thường dùng khi nói về sự thể hiện bản thân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...