Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elevate style

/ˈɛlɪˌveɪt staɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện hoặc nâng cao phong cách thời trang của một người phr.

Định nghĩa · to improve or enhance one's fashion sense

“Accessorizing can elevate style significantly.”Việc phối đồ có thể nâng cao phong cách một cách đáng kể.

“Tailored clothing helps to elevate style for formal events.”Trang phục may đo giúp nâng cao phong cách cho các sự kiện trang trọng.

Mẹo IELTS · Nên nêu ví dụ về sự thay đổi phong cách.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự nâng cao phong cách cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...