Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

craft a narrative

/kræft ə ˈnærətɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra một câu chuyện hoặc khái niệm qua thời trang phr.

Định nghĩa · to create a story or concept through fashion

“Designers often craft a narrative with their collections.”Các nhà thiết kế thường tạo ra một câu chuyện với các bộ sưu tập của họ.

“Fashion can craft a narrative about cultural identity.”Thời trang có thể tạo ra một câu chuyện về bản sắc văn hóa.

Mẹo IELTS · Có thể đưa ra ví dụ về các bộ sưu tập nổi bật.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự sáng tạo trong thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...