Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transform fashion

/trænsˈfɔrm ˈfæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi cách mà thời trang được nhìn nhận hoặc thực hành phr.

Định nghĩa · to change the way fashion is perceived or practiced

“New technologies can transform fashion design and production.”Các công nghệ mới có thể thay đổi thiết kế và sản xuất thời trang.

“Innovative ideas can transform fashion trends significantly.”Các ý tưởng đổi mới có thể thay đổi các xu hướng thời trang một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Có thể nêu ví dụ về các nhà thiết kế đổi mới.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thay đổi trong ngành thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...