Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight against discrimination

/faɪt əˈɡeɪnst ˌdɪskrɪˈmɪneɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh chống phân biệt đối xử phr.

Định nghĩa · to work against unfair treatment of people.

“We must fight against discrimination in all forms.”Chúng ta phải đấu tranh chống phân biệt đối xử dưới mọi hình thức.

“Activists fight against discrimination based on race.”Các nhà hoạt động đấu tranh chống phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể khi nói về vấn đề này.

Ghi chú · Phân biệt đối xử gây ra nhiều vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...