Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect vulnerable populations

/prəˈtɛkt ˈvʌlnərəbəl ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương phr.

Định nghĩa · to safeguard people who are at risk.

“We need to protect vulnerable populations from harm.”Chúng ta cần bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương khỏi nguy hiểm.

“Programs aim to protect vulnerable populations during crises.”Các chương trình nhằm bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương trong khủng hoảng.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ đối tượng cần bảo vệ trong bài viết.

Ghi chú · Các nhóm dễ bị tổn thương cần sự hỗ trợ đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...