Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat human trafficking

/ˈkɒmbæt ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

chống lại nạn buôn người phr.

Định nghĩa · to fight against human trafficking practices

“Many organizations work to combat human trafficking.”Nhiều tổ chức làm việc để chống lại nạn buôn người.

“Combatting human trafficking requires international cooperation.”Chống lại nạn buôn người cần có sự hợp tác quốc tế.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự nghiêm trọng của vấn đề.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo vệ nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...