Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support human rights

/səˈpɔːrt ˈhjuːmən raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ nhân quyền phr.

Định nghĩa · to provide help for rights that everyone should have

“We should support human rights for all individuals.”Chúng ta nên hỗ trợ nhân quyền cho tất cả mọi người.

“Supporting human rights is a global responsibility.”Hỗ trợ nhân quyền là trách nhiệm toàn cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về quyền lợi con người.

Ghi chú · Liên quan đến các vấn đề xã hội lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...