Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage civic engagement

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsɪvɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích tham gia công dân phr.

Định nghĩa · to promote active participation in community affairs

“Schools should encourage civic engagement among students.”Các trường học nên khuyến khích tham gia công dân trong học sinh.

“Encouraging civic engagement strengthens democracy.”Khuyến khích tham gia công dân củng cố nền dân chủ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự cần thiết của tham gia cộng đồng.

Ghi chú · Quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...