Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise voices for justice

/reɪz ˈvɔɪsɪz fɔr ˈdʒʌstɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

cất lên tiếng nói cho công lý phr.

Định nghĩa · To express opinions for fairness and rights.

“Activists raise voices for justice in their communities.”Các nhà hoạt động cất lên tiếng nói cho công lý trong cộng đồng của họ.

“We need to raise our voices for justice.”Chúng ta cần cất lên tiếng nói cho công lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tham gia vào các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các phong trào xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...