Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure access to education

B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục phr.

Định nghĩa · Make sure everyone can get an education.

“The government must ensure access to education for all children.”Chính phủ phải đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.

“NGOs work to ensure access to education in rural areas.”Các tổ chức phi chính phủ làm việc để đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục ở vùng nông thôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện ý kiến về quyền giáo dục trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo về quyền con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...