Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold governments accountable

/hoʊld ˈɡʌvərnmənts əˈkaʊntəbl/ B2 IELTS

Nghĩa

truy cứu trách nhiệm chính phủ phr.

Định nghĩa · Make governments answer for their actions.

“Citizens must hold governments accountable for their decisions.”Công dân phải truy cứu trách nhiệm chính phủ về các quyết định của họ.

“Activists work to hold governments accountable for human rights violations.”Các nhà hoạt động làm việc để truy cứu trách nhiệm chính phủ về các vi phạm nhân quyền.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến trách nhiệm của chính phủ.

Ghi chú · Cụm này thường xuất hiện trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...