Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support international treaties

/səˈpɔrt ˌɪntərˈnæʃənl ˈtritiz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các hiệp ước quốc tế phr.

Định nghĩa · to back international agreements and treaties.

“Countries should support international treaties for peace.”Các quốc gia nên hỗ trợ các hiệp ước quốc tế vì hòa bình.

“Supporting international treaties is vital for cooperation.”Hỗ trợ các hiệp ước quốc tế là rất quan trọng cho sự hợp tác.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện quan điểm về hòa bình và hợp tác quốc tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về chính trị quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...