Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise concerns about abuses

/reɪz kənˈsɜrnz əˈbaʊt əˈbjusɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao mối quan tâm về các vi phạm phr.

Định nghĩa · to highlight issues related to abuses.

“Many organizations raise concerns about abuses in human rights.”Nhiều tổ chức nâng cao mối quan tâm về các vi phạm nhân quyền.

“Activists raise concerns about abuses in various countries.”Các nhà hoạt động nâng cao mối quan tâm về các vi phạm ở nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...