Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contemplate morality

/ˈkɒntəmpleɪt məˈrælɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

suy ngẫm về điều đúng và sai phr.

Định nghĩa · to think deeply about right and wrong

“Philosophers often contemplate morality in their work.”Các nhà triết học thường suy ngẫm về đạo đức trong công việc của họ.

“She likes to contemplate morality when making decisions.”Cô ấy thích suy ngẫm về đạo đức khi đưa ra quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo ấn tượng mạnh mẽ trong bài viết.

Ghi chú · Khuyến khích tư duy sâu sắc về đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...