Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate concepts

/ˈɪntɪɡreɪt ˈkɒncepts/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp các ý tưởng khác nhau thành một tổng thể phr.

Định nghĩa · to combine different ideas into a whole

“Philosophers aim to integrate concepts from various fields.”Các nhà triết học hướng tới việc kết hợp các khái niệm từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

“They need to integrate concepts to form a cohesive theory.”Họ cần kết hợp các khái niệm để tạo thành một lý thuyết thống nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Giúp phát triển tư duy sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...