Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover music trends

/dɪsˈkʌvər mjuːzɪk trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá xu hướng âm nhạc mới phr.

Định nghĩa · find out about new popular styles in music

“Music lovers often discover music trends through social media.”Những người yêu âm nhạc thường khám phá xu hướng âm nhạc qua mạng xã hội.

“She loves to discover music trends at local festivals.”Cô ấy thích khám phá xu hướng âm nhạc tại các lễ hội địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sở thích âm nhạc trong phần Speaking.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về sự thay đổi trong âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...