Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create musical collaborations

/kriːeɪt ˈmjuːzɪkəl ˌkɒləˈbɔːreɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

hợp tác để tạo ra âm nhạc cùng nhau phr.

Định nghĩa · form partnerships to make music together

“Artists often create musical collaborations to reach new audiences.”Các nghệ sĩ thường hợp tác để tiếp cận khán giả mới.

“She loves to create musical collaborations with other singers.”Cô ấy thích hợp tác âm nhạc với các ca sĩ khác.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về các dự án âm nhạc.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hợp tác trong âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...