notify
/ˈnoʊtɪfaɪ/ A2
Nghĩa
thông báo
động từ
Định nghĩa · To inform someone about something.
“Please notify me about the meeting.”Xin hãy thông báo cho tôi về cuộc họp.
“Please notify us of any changes.”Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Cụm hay dùng
notify the policenotify customersnotify in advance
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thông báo trong bài nói.
Ghi chú · Thông báo chính thức, thường bằng văn bản.