Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

notify

/ˈnoʊtɪfaɪ/ A2

Nghĩa

thông báo động từ

Định nghĩa · To inform someone about something.

“Please notify me about the meeting.”Xin hãy thông báo cho tôi về cuộc họp.

“Please notify us of any changes.”Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thông báo trong bài nói.

Ghi chú · Thông báo chính thức, thường bằng văn bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...