Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chocolate

/ˈtʃɔːklət/ A2

Nghĩa

sô cô la danh từ

Định nghĩa · Chocolate is a sweet food made from cocoa beans.

“She likes dark chocolate.”Cô ấy thích sô cô la đen.

“I love eating chocolate.”Tôi thích ăn sô cô la.

Mẹo IELTS · Dùng 'chocolate' để miêu tả sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Sô cô la, danh từ không đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...