Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure human dignity

/ɪnˈʃʊr ˈhjuːmən ˈdɪɡnɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo nhân phẩm phr.

Định nghĩa · make sure everyone is treated with respect

“We must ensure human dignity for all individuals.”Chúng ta phải đảm bảo nhân phẩm cho tất cả mọi người.

“Policies should ensure human dignity in every situation.”Các chính sách nên đảm bảo nhân phẩm trong mọi tình huống.

Đồng nghĩa uphold human dignity

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến nhân quyền.

Ghi chú · Sử dụng để nhấn mạnh tôn trọng con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...