Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect human rights defenders

/prəˈtɛkt ˈhjuːmən raɪts dɪˈfɛndərz/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ những người bảo vệ nhân quyền phr.

Định nghĩa · safeguard those who fight for human rights

“It is crucial to protect human rights defenders in oppressive regimes.”Việc bảo vệ những người bảo vệ nhân quyền trong các chế độ đàn áp là rất quan trọng.

“Organizations strive to protect human rights defenders globally.”Các tổ chức cố gắng bảo vệ những người bảo vệ nhân quyền trên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự quan trọng của người bảo vệ nhân quyền.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự tôn trọng những người đấu tranh cho nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...