Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance civil rights

/ədˈvæns ˈsɪvəl raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy quyền công dân phr.

Định nghĩa · promote and improve citizens' rights

“Efforts to advance civil rights are ongoing.”Nỗ lực để thúc đẩy quyền công dân vẫn đang tiếp diễn.

“Activism is essential to advance civil rights.”Sự hoạt động là điều cần thiết để thúc đẩy quyền công dân.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự tiến bộ trong quyền công dân.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh đấu tranh cho quyền lợi công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...