Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight against inequality

/faɪt əˈɡeɪnst ˌɪnɪˈkwɑːləti/ B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh chống lại bất bình đẳng phr.

Định nghĩa · struggle to eliminate unfair differences

“Many organizations fight against inequality in various forms.”Nhiều tổ chức đấu tranh chống lại bất bình đẳng dưới nhiều hình thức.

“We must unite to fight against inequality.”Chúng ta phải đoàn kết để đấu tranh chống lại bất bình đẳng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm chống lại bất bình đẳng.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...