Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

master a look

/ˈmɑstər ə lʊk/ B2 IELTS

Nghĩa

làm chủ một phong cách phr.

Định nghĩa · to become skilled at a particular fashion style

“It takes time to master a look that suits you.”Cần thời gian để làm chủ một phong cách phù hợp với bạn.

“She has mastered the vintage look.”Cô ấy đã làm chủ phong cách cổ điển.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phát triển trong phong cách của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc trở nên thành thạo về một phong cách cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...