Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build a wardrobe

/bɪld ə ˈwɔrdroʙ/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng tủ quần áo phr.

Định nghĩa · to create a collection of clothing items

“It's essential to build a wardrobe with versatile pieces.”Việc xây dựng tủ quần áo với các món đồ đa năng là rất cần thiết.

“She wants to build a wardrobe for every season.”Cô ấy muốn xây dựng một tủ quần áo cho mỗi mùa.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chuẩn bị của bạn cho các tình huống khác nhau.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc lựa chọn và sắp xếp quần áo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...