EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · fashion › dress for comfort
dress for comfort
B2
phr.
📁 Collocations · fashion
IELTS
mặc đồ thoải mái
UK /drɛs fɔr ˈkʌmfərt/
·
US /drɛs fɔr ˈkʌmfərt/
to choose clothing that is comfortable to wear
It's important to dress for comfort during long flights.
→ Việc mặc đồ thoải mái trong các chuyến bay dài là rất quan trọng.
She prefers to dress for comfort on weekends.
→ Cô ấy thích mặc đồ thoải mái vào cuối tuần.
Đồng nghĩa
choose comfort
opt for comfort
Collocations
dress for comfort and style
dress for comfort at home
🎯
IELTS:
Nhấn mạnh sự thoải mái trong lựa chọn trang phục của bạn.
Dùng để chỉ việc ưu tiên sự thoải mái trong trang phục.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
set trends
đặt ra xu hướng
follow fashion
theo kịp thời trang
dress appropriately
mặc đồ phù hợp
stay stylish
giữ phong cách thời thượng
wear confidently
mặc tự tin
wear vintage
mặc đồ cổ điển
experiment with style
thử nghiệm với phong cách
make a purchase
thực hiện một giao dịch mua
Có trong các bộ
🔗
Collocations · fashion
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...