Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore trends

/ɪkˈsplɔr trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các xu hướng phr.

Định nghĩa · to investigate current fashion styles

“Fashion enthusiasts love to explore trends every season.”Những người yêu thích thời trang thích khám phá xu hướng mỗi mùa.

“She likes to explore new trends online.”Cô ấy thích khám phá các xu hướng mới trên mạng.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chú ý đến sự thay đổi trong thời trang.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tìm hiểu về các xu hướng mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...